Thermal conductivity là gì

-Thermal conductivity là tính dẫn nhiệt trên các vật liệu như nhôm, đồng, bạc, vàng, diamond….Khi chúng ta mua 1 loại kem tản nhiệt thì chúng ta thường quan tâm tới thuật ngữ Thermal conductivity,

điều này rất quan trọng là nó thể hiện tính dẫn nhiệt từ CPU lên tản nhiệt nhưng chọn phù hợp với nhu cầu và tản nhiệt mình đang sử dụng lại là chuyện khác.
====Dưới đây là tính dẫn nhiệt của các thành phần kem đang bán rộng rãi nhất
– Như các bạn thấy tính dẫn nhiệt càng cao giá thành tiền càng cao nên việc chọn loại kem tản nhiệt phù hợp với nhu cầu và chất liệu tản nhiệt rất quan trọng tránh sự lãng phí không mong muốn

===== Dưới đây là list tính dẫn nhiệt của các loại kem tản nhiệt mà Shop kemtannhietpc.com đã sưu tầm để cho khách hàng hiểu hơn và chọn cho mình loại kem tản nhiệt phù hợp với nhu cầu
-Phanteks TH-NDC 4.5W/mk
-Noctua NT-H1 (8.4 W/mK)
-IC Diamond 7 4.5W/mk
-Artic mx2 5.6 W/mK
-be quiet DC 1 7.5W/mk
-Artic mx4 8.5W/mK
-Gelid Solutions GC-Extreme 8.5 W/mK
-Dimastech HTX-EE 8.6 W/mK
-Artic silver 5 9W/mK
-Cooler Master Extreme Fusion X1 9.5W/mK
-Prolimatech PK-2 10.2W/mK
-Cooler Master MasterGel Maker Nano 11W/mK
-Prolimatech PK-3 11.2W/mK
-Thermal Grizzly Kryonaut 12.5 W/mK
-Phobya Nano Grease Extreme 16W/mk
-Cooler Master extreme fusion x1 (9.5 W/mK)
-Arctic MX-4 (8.5 W/mK)
-Antec Formula 7 (8.3 W/mK)
-Tuniq TX-4 (6.53 W/mK)
-Tuniq TX-2 (4.5 W/mK)
-Deepcool z9 (4 W/mK)
-Cooler master IC essential E2 (3.5 W/mK)
-Cooler master IC value V1 (1.85 W/mK)
-Thermaltake TG-2 (1.5 W/mK)
-Deepcool z5 (1.46 W/mK)
-Deepcol z3 (1.13 W/mK)
-Coollaboratory Liquid Ultra 38.4W/mk
-Phobya Liquid Metal 40W/mk
-Thermal Grizzly Conductonaut 73 W/mK
-Coollaboratory Liquid Pro 32W/mk
Thermal conductivity là gì
1 (20%) 1 vote

Add your comment

%d bloggers like this: